TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ mười lăm tiếng Anh là gì?

"thứ mười lăm" trong tiếng Anh là fifteenth (tính từ).

fifteenth Tính từ

UK/ˌfɪfˈtiːnθ/US/ˌfɪfˈtiːnθ/

Nghĩa: Thứ mười lăm.

  • Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.

Xem đầy đủ từ "fifteenth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ mười lăm tiếng Anh là gì?

"thứ mười lăm" trong tiếng Anh là fifteenth (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.