TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fifteenth

UK/ˌfɪfˈtiːnθ/ US/ˌfɪfˈtiːnθ/ giọng máy của trình duyệt

fifteenth nghĩa là nhóm mười lăm người, thứ mười lăm.

Nghĩa của fifteenth

Danh từ

  1. Số mười lăm.
  2. Nhóm mười lăm người.
  3. Thể dục, thể thao Một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ).
  4. The fifteen Cuộc khởi nghĩa Gia-cô-banh (năm 1715).
  5. Một phần mười lăm.
  6. Người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm.

Tính từ

  1. Thứ mười lăm.

Dạng từ của fifteenth

Số nhiềufifteenths

Câu ví dụ với fifteenth

  • Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fifteenth nghĩa là gì?

fifteenth (danh từ, tính từ) nghĩa là nhóm mười lăm người, thứ mười lăm.

fifteenth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fifteenth: giọng Anh (UK) /ˌfɪfˈtiːnθ/, giọng Mỹ (US) /ˌfɪfˈtiːnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.