Theo đuôi tiếng Anh là gì?
"theo đuôi" trong tiếng Anh là tail (động từ), tail after (cụm từ).
tail Động từ
UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/
Nghĩa: theo đuôi
tail after Cụm từ
Nghĩa: Theo sát gót; theo đuôi.
Câu hỏi thường gặp
Theo đuôi tiếng Anh là gì?
"theo đuôi" trong tiếng Anh là tail (động từ), tail after (cụm từ).