TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên đình tiếng Anh là gì?

"thiên đình" trong tiếng Anh là heaven (danh từ).

heaven Danh từ

UK/ˈhɛvən/US/ˈhɛvən/

Nghĩa: Thiên đường, thiên đàng, thiên đình (nghĩa đen & nghĩa bóng).

  • to be in heavenlên thiên đường, chết

Xem đầy đủ từ "heaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên đình tiếng Anh là gì?

"thiên đình" trong tiếng Anh là heaven (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.