TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên mệnh tiếng Anh là gì?

"thiên mệnh" trong tiếng Anh là fate (danh từ), Mandate of Heaven (danh từ).

fate Danh từ

UK/feɪt/US/feɪt/

Nghĩa: Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận.

Xem đầy đủ từ "fate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Mandate of Heaven Danh từ

Nghĩa: Thiên mệnh.

Xem đầy đủ từ "Mandate of Heaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên mệnh tiếng Anh là gì?

"thiên mệnh" trong tiếng Anh là fate (danh từ), Mandate of Heaven (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.