TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fate

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪt/ US/feɪt/ giọng máy của trình duyệt

fate nghĩa là thiên mệnh, định mệnh, thần mệnh, số phận.

Nghĩa của fate

Danh từ

  1. Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận.
  2. Thần thoại,thần học Thần mệnh.
    • the Fatesba vị thần mệnh (thần thoại Hy lạp La mã)
  3. Điều tất yếu, điều không thể tránh được.
  4. Nghiệp chướng.
  5. Sự chết, sự huỷ diệt.

Dạng từ của fate

Số nhiềufates
Ngôi thứ ba số ítfates
Hiện tại phân từ (-ing)fating
Quá khứ phân từfated
Quá khứfated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fate

Câu ví dụ với fate

  • There is no escape from fate. Thật khó mà thoát khỏi số phận.
  • Accept your fate. Chấp nhận số phận đi.
  • Our fates are interwoven. Số phận chúng mình đan vào nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fate nghĩa là gì?

fate (danh từ) nghĩa là thiên mệnh, định mệnh, thần mệnh, số phận.

fate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fate: giọng Anh (UK) /feɪt/, giọng Mỹ (US) /feɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.