fate
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/feɪt/
US/feɪt/
giọng máy của trình duyệt
fate nghĩa là thiên mệnh, định mệnh, thần mệnh, số phận.
Nghĩa của fate
Danh từ
- Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận.
- Thần thoại,thần học Thần mệnh.
- the Fatesba vị thần mệnh (thần thoại Hy lạp La mã)
- Điều tất yếu, điều không thể tránh được.
- Nghiệp chướng.
- Sự chết, sự huỷ diệt.
Dạng từ của fate
| Số nhiều | fates |
| Ngôi thứ ba số ít | fates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fating |
| Quá khứ phân từ | fated |
| Quá khứ | fated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fate
Đồng nghĩa
chancedestinydoomfatalityforedoomforeordinationfortunekismetlotportionpredestinationpreordinationweird
Trái nghĩa
Họ từ của fate
Câu ví dụ với fate
- There is no escape from fate. Thật khó mà thoát khỏi số phận.
- Accept your fate. Chấp nhận số phận đi.
- Our fates are interwoven. Số phận chúng mình đan vào nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fate nghĩa là gì?
fate (danh từ) nghĩa là thiên mệnh, định mệnh, thần mệnh, số phận.
fate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fate: giọng Anh (UK) /feɪt/, giọng Mỹ (US) /feɪt/.