TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếu không khí tiếng Anh là gì?

"thiếu không khí" trong tiếng Anh là stuffy (tính từ), aerobic (tính từ), airless (tính từ).

stuffy Tính từ

UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/

Nghĩa: Thiếu không khí, ngột ngạt.

Xem đầy đủ từ "stuffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerobic Tính từ

UK/ɛəˈɹəʊ.bɪk/US/ɛəˈɹoʊ.bɪk/

Nghĩa: Đói không khí, thiếu không khí.

Xem đầy đủ từ "aerobic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airless Tính từ

UK/ˈɛə.ləs/US/ˈɛɹ.ləs/

Nghĩa: Không có không khí, thiếu không khí.

Xem đầy đủ từ "airless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffiness Danh từ

US/ˈstə.fi.nəs/

Nghĩa: Sự thiếu không khí, sự ngột ngạt.

Xem đầy đủ từ "stuffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếu không khí tiếng Anh là gì?

"thiếu không khí" trong tiếng Anh là stuffy (tính từ), aerobic (tính từ), airless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.