Thiếu không khí tiếng Anh là gì?
"thiếu không khí" trong tiếng Anh là stuffy (tính từ), aerobic (tính từ), airless (tính từ).
stuffy Tính từ
UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/
Nghĩa: Thiếu không khí, ngột ngạt.
aerobic Tính từ
UK/ɛəˈɹəʊ.bɪk/US/ɛəˈɹoʊ.bɪk/
Nghĩa: Đói không khí, thiếu không khí.
airless Tính từ
UK/ˈɛə.ləs/US/ˈɛɹ.ləs/
Nghĩa: Không có không khí, thiếu không khí.
stuffiness Danh từ
US/ˈstə.fi.nəs/
Nghĩa: Sự thiếu không khí, sự ngột ngạt.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu không khí tiếng Anh là gì?
"thiếu không khí" trong tiếng Anh là stuffy (tính từ), aerobic (tính từ), airless (tính từ).