Thiệt hại cho tiếng Anh là gì?
"thiệt hại cho" trong tiếng Anh là detrimental (tính từ), wrongful (tính từ), wrongfully (tính từ).
detrimental Tính từ
UK/ˌdɛtɹɪˈmɛntəl/US/ˌdɛtɹɪˈmɛntəl/
Nghĩa: Có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho.
wrongful Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəl/US/ˈɹɒŋfəl/
Nghĩa: Thiệt hại cho; tổn hại cho.
wrongfully Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəli/US/ˈɹɒŋfəli/
Nghĩa: Thiệt hại cho; tổn hại cho.
Câu hỏi thường gặp
Thiệt hại cho tiếng Anh là gì?
"thiệt hại cho" trong tiếng Anh là detrimental (tính từ), wrongful (tính từ), wrongfully (tính từ).