wrongful
UK/ˈɹɒŋfəl/
US/ˈɹɒŋfəl/
giọng máy của trình duyệt
wrongful nghĩa là bất công, không công bằng, thiệt hại cho, tổn hại cho.
Nghĩa của wrongful
Tính từ
- Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.
- wrongful dismissalsự thải hồi bất công
- Thiệt hại cho; tổn hại cho.
- Pháp lý Trái luật, phi pháp.
Dạng từ của wrongful
| So sánh hơn | more wrongful |
| So sánh nhất | most wrongful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrongful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của wrongful
Câu hỏi thường gặp
wrongful nghĩa là gì?
wrongful (tính từ) nghĩa là bất công, không công bằng, thiệt hại cho, tổn hại cho.
wrongful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrongful: giọng Anh (UK) /ˈɹɒŋfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɒŋfəl/.