TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrongful

UK/ˈɹɒŋfəl/ US/ˈɹɒŋfəl/ giọng máy của trình duyệt

wrongful nghĩa là bất công, không công bằng, thiệt hại cho, tổn hại cho.

Nghĩa của wrongful

Tính từ

  1. Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.
    • wrongful dismissalsự thải hồi bất công
  2. Thiệt hại cho; tổn hại cho.
  3. Pháp lý Trái luật, phi pháp.

Dạng từ của wrongful

So sánh hơnmore wrongful
So sánh nhấtmost wrongful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrongful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wrongful

Câu hỏi thường gặp

wrongful nghĩa là gì?

wrongful (tính từ) nghĩa là bất công, không công bằng, thiệt hại cho, tổn hại cho.

wrongful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrongful: giọng Anh (UK) /ˈɹɒŋfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɒŋfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.