TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thoái chí tiếng Anh là gì?

"thoái chí" trong tiếng Anh là discouraged (tính từ), despondent (tính từ).

discouraged Tính từ

UK/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒd/US/dɪsˈkɝɪd͡ʒd/

Nghĩa: Chán nản, thoái chí.

Xem đầy đủ từ "discouraged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despondent Tính từ

UK/dɪˈspɒndənt/

Nghĩa: Nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản.

Xem đầy đủ từ "despondent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thoái chí tiếng Anh là gì?

"thoái chí" trong tiếng Anh là discouraged (tính từ), despondent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.