discouraged
UK/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒd/
US/dɪsˈkɝɪd͡ʒd/
giọng máy của trình duyệt
discouraged nghĩa là chán nản, thoái chí.
Nghĩa của discouraged
Tính từ
- Chán nản, thoái chí.
Dạng từ của discouraged
| So sánh hơn | more discouraged |
| So sánh nhất | most discouraged |
Họ từ của discouraged
Cụm từ, thành ngữ với discouraged
- discouraged worker — Người thất nghiệp do nản lòng.
Câu ví dụ với discouraged
- It's important to set realistic goals so you don't get discouraged. Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
discouraged nghĩa là gì?
discouraged (tính từ) nghĩa là chán nản, thoái chí.
discouraged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discouraged: giọng Anh (UK) /dɪsˈkʌɹɪd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɝɪd͡ʒd/.