Thoát vị tiếng Anh là gì?
"thoát vị" trong tiếng Anh là hernia (danh từ), herniate (nội động từ), hernial (tính từ).
hernia Danh từ
UK/ˈhɜː(ɹ)niə/US/ˈhɜː(ɹ)niə/
Nghĩa: Thoát vị.
herniate Nội động từ
UK/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/US/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/
Nghĩa: Thòi ra; thoát vị.
hernial Tính từ
Nghĩa: Thoát vị.
rupture Nội động từ
UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/
Nghĩa: Thoát vị.
Câu hỏi thường gặp
Thoát vị tiếng Anh là gì?
"thoát vị" trong tiếng Anh là hernia (danh từ), herniate (nội động từ), hernial (tính từ).