TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thoát vị tiếng Anh là gì?

"thoát vị" trong tiếng Anh là hernia (danh từ), herniate (nội động từ), hernial (tính từ).

hernia Danh từ

UK/ˈhɜː(ɹ)niə/US/ˈhɜː(ɹ)niə/

Nghĩa: Thoát vị.

Xem đầy đủ từ "hernia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herniate Nội động từ

UK/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/US/ˈhɜː(ɹ)nieɪt/

Nghĩa: Thòi ra; thoát vị.

Xem đầy đủ từ "herniate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hernial Tính từ

Nghĩa: Thoát vị.

Xem đầy đủ từ "hernial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rupture Nội động từ

UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Thoát vị.

Xem đầy đủ từ "rupture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thoát vị tiếng Anh là gì?

"thoát vị" trong tiếng Anh là hernia (danh từ), herniate (nội động từ), hernial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.