TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuế chỗ ngồi tiếng Anh là gì?

"thuế chỗ ngồi" trong tiếng Anh là toll (danh từ).

toll Danh từ

UK/təʊl/US/təʊl/

Nghĩa: Thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...).

Xem đầy đủ từ "toll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuế chỗ ngồi tiếng Anh là gì?

"thuế chỗ ngồi" trong tiếng Anh là toll (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.