Thuốc giải độc tiếng Anh là gì?
"thuốc giải độc" trong tiếng Anh là antidote (danh từ), alexipharmic (danh từ), antipoison (danh từ).
antidote Danh từ
US/ˈæn.tɪ.doʊt/
Nghĩa: Thuốc giải độc.
alexipharmic Danh từ
UK/əˌlɛksɪˈfɑːmɪk/US/əˌlɛksəˈfɑɹmɪk/
Nghĩa: Thuốc giải độc.
antipoison Danh từ
Nghĩa: Thuốc giải độc.
antivenene Danh từ
Nghĩa: Thuốc giải độc.
counterpoison Danh từ
Nghĩa: Thuốc giải độc.
mithridate Danh từ
UK/ˈmɪθrɪdeɪt/US/ˈmɪθrəˌdeɪt/
Nghĩa: Thuốc giải độc, thuốc trị, thuốc trừ.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc giải độc tiếng Anh là gì?
"thuốc giải độc" trong tiếng Anh là antidote (danh từ), alexipharmic (danh từ), antipoison (danh từ).