TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuốc giải độc tiếng Anh là gì?

"thuốc giải độc" trong tiếng Anh là antidote (danh từ), alexipharmic (danh từ), antipoison (danh từ).

antidote Danh từ

US/ˈæn.tɪ.doʊt/

Nghĩa: Thuốc giải độc.

Xem đầy đủ từ "antidote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alexipharmic Danh từ

UK/əˌlɛksɪˈfɑːmɪk/US/əˌlɛksəˈfɑɹmɪk/

Nghĩa: Thuốc giải độc.

Xem đầy đủ từ "alexipharmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antipoison Danh từ

Nghĩa: Thuốc giải độc.

Xem đầy đủ từ "antipoison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antivenene Danh từ

Nghĩa: Thuốc giải độc.

Xem đầy đủ từ "antivenene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterpoison Danh từ

Nghĩa: Thuốc giải độc.

Xem đầy đủ từ "counterpoison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mithridate Danh từ

UK/ˈmɪθrɪdeɪt/US/ˈmɪθrəˌdeɪt/

Nghĩa: Thuốc giải độc, thuốc trị, thuốc trừ.

Xem đầy đủ từ "mithridate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc giải độc tiếng Anh là gì?

"thuốc giải độc" trong tiếng Anh là antidote (danh từ), alexipharmic (danh từ), antipoison (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.