TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antidote

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈæn.tɪ.doʊt/ giọng máy của trình duyệt

antidote nghĩa là thuốc giải độc, cái trừ tà, chất giải độc.

Nghĩa của antidote

Danh từ

  1. Thuốc giải độc.
  2. Nghĩa bóng Cái trừ tà.

Dạng từ của antidote

Số nhiềuantidotes
Ngôi thứ ba số ítantidotes
Hiện tại phân từ (-ing)antidoting
Quá khứ phân từantidoted
Quá khứantidoted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antidote

Đồng nghĩa

Họ từ của antidote

Câu hỏi thường gặp

antidote nghĩa là gì?

antidote (danh từ) nghĩa là thuốc giải độc, cái trừ tà, chất giải độc.

antidote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antidote: giọng Mỹ (US) /ˈæn.tɪ.doʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.