TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuộc cha tiếng Anh là gì?

"thuộc cha" trong tiếng Anh là paternal (tính từ), paternally (phó từ).

paternal Tính từ

UK/pəˈtɜː.nəl/US/pəˈtɜɹ.nəl/ giọng người thật

Nghĩa: Của cha; thuộc cha.

  • paternal love tình cha con

Xem đầy đủ từ "paternal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paternally Phó từ

US/pəˈtɝnəli/ giọng người thật

Nghĩa: Thuộc cha, của cha.

Xem đầy đủ từ "paternally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuộc cha tiếng Anh là gì?

"thuộc cha" trong tiếng Anh là paternal (tính từ), paternally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "paternal": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "paternally": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.