TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuộc ngành giáo dục tiếng Anh là gì?

"thuộc ngành giáo dục" trong tiếng Anh là educational (tính từ).

educational Tính từ

UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃə.nəl/US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃə.nəl/ giọng người thật

Nghĩa: Thuộc ngành giáo dục.

Xem đầy đủ từ "educational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuộc ngành giáo dục tiếng Anh là gì?

"thuộc ngành giáo dục" trong tiếng Anh là educational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "educational": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.