TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu nhập quốc dân tiếng Anh là gì?

"thu nhập quốc dân" trong tiếng Anh là ni (viết tắt), national income (danh từ).

ni Viết tắt

UK/ni/US/ni/

Nghĩa: Lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân (National Income).

Xem đầy đủ từ "ni": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

national income Danh từ

US/ ˈɪn.ˌkəm/

Nghĩa: Thu nhập quốc dân.

Xem đầy đủ từ "national income": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu nhập quốc dân tiếng Anh là gì?

"thu nhập quốc dân" trong tiếng Anh là ni (viết tắt), national income (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.