Thuyền mành tiếng Anh là gì?
"thuyền mành" trong tiếng Anh là junk (danh từ).
junk Danh từ
UK/d͡ʒʌŋk/US/d͡ʒʌŋk/
Nghĩa: Ghe mành, thuyền mành.
Câu hỏi thường gặp
Thuyền mành tiếng Anh là gì?
"thuyền mành" trong tiếng Anh là junk (danh từ).
"thuyền mành" trong tiếng Anh là junk (danh từ).
UK/d͡ʒʌŋk/US/d͡ʒʌŋk/
Nghĩa: Ghe mành, thuyền mành.
"thuyền mành" trong tiếng Anh là junk (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.