junk
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒʌŋk/
US/d͡ʒʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
junk nghĩa là ghe mành, thuyền mành, thừng châo cũ, chia thành từng khúc.
Nghĩa của junk
Danh từ
- Ghe mành, thuyền mành.
- Thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền).
- Đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
- Đồ tạp nhạp bỏ đi.
- Hàng hải Thịt ướp muối (bò, lợn...).
- Tảng, cục, mảng.
- Mô sáp (trên đầu cá nhà táng).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) thuốc mê.
Ngoại động từ
- Chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vứt bỏ đi (coi như vô giá trị).
Dạng từ của junk
| Số nhiều | junks |
| Ngôi thứ ba số ít | junks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | junking |
| Quá khứ phân từ | junked |
| Quá khứ | junked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với junk
Đồng nghĩa
Họ từ của junk
Cụm từ, thành ngữ với junk
- junk bonds — Trái phiếu lãi suất cao.
Câu hỏi thường gặp
junk nghĩa là gì?
junk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ghe mành, thuyền mành, thừng châo cũ, chia thành từng khúc.
junk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của junk: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌŋk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌŋk/.