TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu như phá tiếng Anh là gì?

"tiêu như phá" trong tiếng Anh là squander (ngoại động từ).

squander Ngoại động từ

UK/ˈskwɒnd.ə/US/ˈskwɑn.dɚ/

Nghĩa: Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.

Xem đầy đủ từ "squander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu như phá tiếng Anh là gì?

"tiêu như phá" trong tiếng Anh là squander (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.