squander
UK/ˈskwɒnd.ə/
US/ˈskwɑn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
squander nghĩa là phung phí, hoang phí.
Nghĩa của squander
Ngoại động từ
- Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.
Dạng từ của squander
| Ngôi thứ ba số ít | squanders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squandering |
| Quá khứ phân từ | squandered |
| Quá khứ | squandered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squander
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của squander
Câu hỏi thường gặp
squander nghĩa là gì?
squander (ngoại động từ) nghĩa là phung phí, hoang phí.
squander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squander: giọng Anh (UK) /ˈskwɒnd.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑn.dɚ/.