TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squander

UK/ˈskwɒnd.ə/ US/ˈskwɑn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

squander nghĩa là phung phí, hoang phí.

Nghĩa của squander

Ngoại động từ

  1. Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.

Dạng từ của squander

Ngôi thứ ba số ítsquanders
Hiện tại phân từ (-ing)squandering
Quá khứ phân từsquandered
Quá khứsquandered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squander

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của squander

Câu hỏi thường gặp

squander nghĩa là gì?

squander (ngoại động từ) nghĩa là phung phí, hoang phí.

squander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squander: giọng Anh (UK) /ˈskwɒnd.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.