TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếc tiếng Anh là gì?

"tiếc" trong tiếng Anh là regret (ngoại động từ).

regret Ngoại động từ

UK/ɹɪˈɡɹɛt/US/ɹɪˈɡɹɛt/

Nghĩa: Hối tiếc, tiếc.

  • Love's pleasure is ephemeral; regret eternal.Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời
  • I regret being unable to cametôi tiếc là không thể đến được

Xem đầy đủ từ "regret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếc tiếng Anh là gì?

"tiếc" trong tiếng Anh là regret (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.