TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếc rằng tiếng Anh là gì?

"tiếc rằng" trong tiếng Anh là unfortunately (phó từ).

unfortunately Phó từ

UK/ʌnˈfɔː.tjʊ.nət.li/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt.li/

Nghĩa: tiếc rằng, tiếc là

  • It is unfortunately true.Tiếc rằng cái đó là sự thật.

Xem đầy đủ từ "unfortunately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếc rằng tiếng Anh là gì?

"tiếc rằng" trong tiếng Anh là unfortunately (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.