TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfortunately

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈfɔː.tjʊ.nət.li/ US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt.li/ giọng máy của trình duyệt

unfortunately nghĩa là một cách đáng tiếc, không may, tiếc rằng, tiếc là.

Nghĩa của unfortunately

Phó từ

  1. +for sombody Một cách đáng tiếc, không may.

Dạng từ của unfortunately

So sánh hơnmore unfortunately
So sánh nhấtmost unfortunately

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfortunately

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unfortunately

  • Unfortunately, I hardly speak any French. Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp.
  • Unfortunately, I don't have so much money on me. Tiếc quá, tôi không mang theo nhiều tiền trong người.
  • Unfortunately, it rained that day. Thật không may, hôm đó trời mưa.
  • Unfortunately, I can't find the lyrics for this song. Không may là tôi không thể tìm được lời của bài hát này.
  • Unfortunately our time is up. Không may, thời gian của chúng ta đã hết.
  • Unfortunately, my cat is sick. Không may là mèo của tôi bị bệnh.
  • It is unfortunately true. Tiếc rằng cái đó là sự thật.
  • His new girlfriend looks attractive, but she's unfortunately very stupid. Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ unfortunately

Từ unfortunate và -ly, hoặc từ un- và fortunate.

Câu hỏi thường gặp

unfortunately nghĩa là gì?

unfortunately (phó từ) nghĩa là một cách đáng tiếc, không may, tiếc rằng, tiếc là.

unfortunately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfortunately: giọng Anh (UK) /ʌnˈfɔː.tjʊ.nət.li/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.