TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng do thái tiếng Anh là gì?

"tiếng do thái" trong tiếng Anh là Hebrew (danh từ riêng).

Hebrew Danh từ riêng

UK/ˈhiːbɹuː/US/ˈhiːbɹuː/

Nghĩa: tiếng Hê-brơ, tiếng Do Thái

  • "What languages do you know, Mary?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Tom?" "French, Japanese and Hebrew.""Bạn biết những ngôn ngữ vậy, Mary?" "C++, Java và một chút PHP. Vậy còn bạn thì sao, Tom?" "Tiếng Pháp, tiếng Nhật và tiếng Do Thái".

Xem đầy đủ từ "Hebrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng do thái tiếng Anh là gì?

"tiếng do thái" trong tiếng Anh là Hebrew (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.