TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiết lưu tiếng Anh là gì?

"tiết lưu" trong tiếng Anh là throttle (ngoại động từ).

throttle Ngoại động từ

UK/ˈθɹɒtəl/US/ˈθɹɑtəl/

Nghĩa: Tiết lưu.

Xem đầy đủ từ "throttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiết lưu tiếng Anh là gì?

"tiết lưu" trong tiếng Anh là throttle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.