TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền âm phủ tiếng Anh là gì?

"tiền âm phủ" trong tiếng Anh là joss paper (danh từ), hell money (danh từ).

joss paper Danh từ

Nghĩa: Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.

Xem đầy đủ từ "joss paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hell money Danh từ

Nghĩa: Tiền giấy, tiền âm phủ.

Xem đầy đủ từ "hell money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền âm phủ tiếng Anh là gì?

"tiền âm phủ" trong tiếng Anh là joss paper (danh từ), hell money (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.