TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền đò tiếng Anh là gì?

"tiền đò" trong tiếng Anh là fare (danh từ).

fare Danh từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa: Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...).

Xem đầy đủ từ "fare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền đò tiếng Anh là gì?

"tiền đò" trong tiếng Anh là fare (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.