Tiền đúc tiếng Anh là gì?
"tiền đúc" trong tiếng Anh là coinage (danh từ).
coinage Danh từ
UK/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/US/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tiền đúc.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đúc tiếng Anh là gì?
"tiền đúc" trong tiếng Anh là coinage (danh từ).
"tiền đúc" trong tiếng Anh là coinage (danh từ).
UK/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/US/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tiền đúc.
"tiền đúc" trong tiếng Anh là coinage (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.