TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coinage

UK/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/ US/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

coinage nghĩa là sự đúc tiền, tiền đúc.

Nghĩa của coinage

Danh từ

  1. Sự đúc tiền.
  2. Tiền đúc.
  3. Hệ thống tiền tệ.
    • a decimal coinagehệ thống tiền tệ thập tiến
  4. Sự tạo ra, sự đặt ra (từ mới).
    • this is the very coinage of his braincái đó là do trí óc hắn ta tạo ra
  5. Từ mới đặt.

Dạng từ của coinage

Số nhiềucoinages

Họ từ của coinage

Câu hỏi thường gặp

coinage nghĩa là gì?

coinage (danh từ) nghĩa là sự đúc tiền, tiền đúc.

coinage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coinage: giọng Anh (UK) /ˈkɔɪnɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪnɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.