TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền công tiếng Anh là gì?

"tiền công" trong tiếng Anh là wage (danh từ), pay (danh từ), charge (danh từ).

wage Danh từ

UK/weɪd͡ʒ/US/weɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Tiền lương, tiền công.

  • In Japan wages are usually in proportion to seniority.Ở Nhật Bản tiền công thường tuơng xứng với thâm niên trong nghề.
  • to earn (get) good wagesđược trả lương cao

Xem đầy đủ từ "wage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay Danh từ

UK/peɪ/US/peɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Lương, tiền công.

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.

  • free of chargekhông phải trả tiền
  • no charge for admissionvào cửa không mất tiền

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền công tiếng Anh là gì?

"tiền công" trong tiếng Anh là wage (danh từ), pay (danh từ), charge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pay": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "charge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.