wage
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/weɪd͡ʒ/
US/weɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
wage nghĩa là tiền lương, tiền công, phần thưởng, hậu quả.
Nghĩa của wage
Danh từ
- Tiền lương, tiền công.
- to earn (get) good wagesđược trả lương cao
- starving wagesđồng lương chết đói
- Từ cổ,nghĩa cổ Phần thưởng; hậu quả.
- the wages of sin is deathhậu quả của tội lỗi là chết
Ngoại động từ
- Tiến hành.
- to wage war againsttiến hành chiến tranh với
- Từ cổ,nghĩa cổ Đánh cuộc.
Dạng từ của wage
| Số nhiều | wages |
| Ngôi thứ ba số ít | wages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waging |
| Quá khứ phân từ | waged |
| Quá khứ | waged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wage
Đồng nghĩa
Họ từ của wage
Câu ví dụ với wage
- In Japan wages are usually in proportion to seniority. Ở Nhật Bản tiền công thường tuơng xứng với thâm niên trong nghề.
- The new tax laws will benefit people on low wages. Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wage nghĩa là gì?
wage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền lương, tiền công, phần thưởng, hậu quả.
wage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wage: giọng Anh (UK) /weɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /weɪd͡ʒ/.