TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền cấp tiếng Anh là gì?

"tiền cấp" trong tiếng Anh là subsidy (danh từ), grant (danh từ).

subsidy Danh từ

UK/ˈsʌbsɪdi/US/ˈsʌbsɪdi/

Nghĩa: Tiền cấp.

Xem đầy đủ từ "subsidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grant Danh từ

UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/

Nghĩa: tiền trợ cấp, tiền cấp

Xem đầy đủ từ "grant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền cấp tiếng Anh là gì?

"tiền cấp" trong tiếng Anh là subsidy (danh từ), grant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.