TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền thu tiếng Anh là gì?

"tiền thu" trong tiếng Anh là take (danh từ), taking (danh từ).

take Danh từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: tiền thu

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taking Danh từ

UK/ˈteɪkɪŋ/US/ˈteɪkɪŋ/

Nghĩa: Tiền thu.

Xem đầy đủ từ "taking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền thu tiếng Anh là gì?

"tiền thu" trong tiếng Anh là take (danh từ), taking (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.