TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taking

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈteɪkɪŋ/ US/ˈteɪkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

taking nghĩa là sự cầm, sự lấy, tiền thu, hấp dẫn.

Nghĩa của taking

Danh từ

  1. Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy.
  2. Số nhiều Tiền thu.
  3. Y học Sự lấy (máu).

Tính từ

  1. Hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ.
  2. Thông tục Hay lây, dễ nhiễm, dễ quen.
    • that's takingcái ấy dễ quen lắm
    • a taking diseasebệnh dễ lây

Dạng từ của taking

So sánh hơnmore taking
So sánh nhấtmost taking
Số nhiềutakings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taking

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của taking

Câu ví dụ với taking

  • She earns money by taking in students. Cô ta kiếm tiền bằng cách dắt sinh viên tới.
  • He was admitted without taking the exam. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi.
  • I feel refreshed after taking a walk. Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
  • The Earth is taking a meteor shower. Trái Đất đang tắm mưa sao băng.
  • The meeting is taking place on Friday. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
  • I feel clean after taking a bath. Tôi cảm thấy sạch sẽ sau khi tắm xong.
  • My hobby is taking pictures of wild flowers. Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại.
  • I have trouble taking powdered medicine. Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

taking nghĩa là gì?

taking (danh từ, tính từ) nghĩa là sự cầm, sự lấy, tiền thu, hấp dẫn.

taking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taking: giọng Anh (UK) /ˈteɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.