TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền trả cứu tàu tiếng Anh là gì?

"tiền trả cứu tàu" trong tiếng Anh là salvage (danh từ).

salvage Danh từ

UK/ˈsælvɪd͡ʒ/US/ˈsælvɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm).

Xem đầy đủ từ "salvage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền trả cứu tàu tiếng Anh là gì?

"tiền trả cứu tàu" trong tiếng Anh là salvage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.