salvage
UK/ˈsælvɪd͡ʒ/
US/ˈsælvɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
salvage nghĩa là tiền trả cứu tàu, sự cứu tàu, sự cứu chạy, cứu vớt.
Nghĩa của salvage
Danh từ
- Tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm).
- Sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà).
- Tài sản cứu được, đồ đạc cứu được.
- Sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn).
- Giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng.
Ngoại động từ
- Cứu vớt, cứu khỏi hoả hoạn.
Dạng từ của salvage
| Số nhiều | salvages |
| Ngôi thứ ba số ít | salvages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | salvaging |
| Quá khứ phân từ | salvaged |
| Quá khứ | salvaged |
Họ từ của salvage
Câu hỏi thường gặp
salvage nghĩa là gì?
salvage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền trả cứu tàu, sự cứu tàu, sự cứu chạy, cứu vớt.
salvage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salvage: giọng Anh (UK) /ˈsælvɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsælvɪd͡ʒ/.