TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salvage

UK/ˈsælvɪd͡ʒ/ US/ˈsælvɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

salvage nghĩa là tiền trả cứu tàu, sự cứu tàu, sự cứu chạy, cứu vớt.

Nghĩa của salvage

Danh từ

  1. Tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm).
  2. Sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà).
  3. Tài sản cứu được, đồ đạc cứu được.
  4. Sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn).
  5. Giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng.

Ngoại động từ

  1. Cứu vớt, cứu khỏi hoả hoạn.

Dạng từ của salvage

Số nhiềusalvages
Ngôi thứ ba số ítsalvages
Hiện tại phân từ (-ing)salvaging
Quá khứ phân từsalvaged
Quá khứsalvaged

Họ từ của salvage

Câu hỏi thường gặp

salvage nghĩa là gì?

salvage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền trả cứu tàu, sự cứu tàu, sự cứu chạy, cứu vớt.

salvage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salvage: giọng Anh (UK) /ˈsælvɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsælvɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.