Tiểu đoàn tiếng Anh là gì?
"tiểu đoàn" trong tiếng Anh là battalion (danh từ).
battalion Danh từ
UK/bəˈtæl.i.ən/US/bəˈtæl.jən/
Nghĩa: Tiểu đoàn.
Câu hỏi thường gặp
Tiểu đoàn tiếng Anh là gì?
"tiểu đoàn" trong tiếng Anh là battalion (danh từ).
"tiểu đoàn" trong tiếng Anh là battalion (danh từ).
UK/bəˈtæl.i.ən/US/bəˈtæl.jən/
Nghĩa: Tiểu đoàn.
"tiểu đoàn" trong tiếng Anh là battalion (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.