battalion
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bəˈtæl.i.ən/
US/bəˈtæl.jən/
giọng máy của trình duyệt
battalion nghĩa là tiểu đoàn.
Nghĩa của battalion
Danh từ
- Quân sự Tiểu đoàn.
- Đạo quân lớn dàn thành thế trận.
Dạng từ của battalion
| Số nhiều | battalions |
| Ngôi thứ ba số ít | battalions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | battalioning |
| Quá khứ phân từ | battalioned |
| Quá khứ | battalioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với battalion
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với battalion
- big battalions — Quân nhiều tướng mạnh, vũ lực.
Câu hỏi thường gặp
battalion nghĩa là gì?
battalion (danh từ) nghĩa là tiểu đoàn.
battalion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của battalion: giọng Anh (UK) /bəˈtæl.i.ən/, giọng Mỹ (US) /bəˈtæl.jən/.