TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

battalion

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bəˈtæl.i.ən/ US/bəˈtæl.jən/ giọng máy của trình duyệt

battalion nghĩa là tiểu đoàn.

Nghĩa của battalion

Danh từ

  1. Quân sự Tiểu đoàn.
  2. Đạo quân lớn dàn thành thế trận.

Dạng từ của battalion

Số nhiềubattalions
Ngôi thứ ba số ítbattalions
Hiện tại phân từ (-ing)battalioning
Quá khứ phân từbattalioned
Quá khứbattalioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với battalion

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với battalion

  • big battalions — Quân nhiều tướng mạnh, vũ lực.

Câu hỏi thường gặp

battalion nghĩa là gì?

battalion (danh từ) nghĩa là tiểu đoàn.

battalion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của battalion: giọng Anh (UK) /bəˈtæl.i.ən/, giọng Mỹ (US) /bəˈtæl.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.