TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiểu ban tiếng Anh là gì?

"tiểu ban" trong tiếng Anh là subcommittee (danh từ), sub-commission (danh từ), subcommission (danh từ).

subcommittee Danh từ

UK/ˈsʌb.kəˌmɪti/US/ˈsʌb.kəˌmɪti/

Nghĩa: Phân ban, tiểu ban (trong một ủy ban).

Xem đầy đủ từ "subcommittee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sub-commission Danh từ

US/ˈsəb.kə.ˈmɪ.ʃən/

Nghĩa: Tiểu ban.

Xem đầy đủ từ "sub-commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subcommission Danh từ

Nghĩa: Tiểu ban.

Xem đầy đủ từ "subcommission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subcommitee Danh từ

Nghĩa: Phân ban, tiểu ban (trong một ủy ban).

Xem đầy đủ từ "subcommitee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu ban tiếng Anh là gì?

"tiểu ban" trong tiếng Anh là subcommittee (danh từ), sub-commission (danh từ), subcommission (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.