TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiểu não tiếng Anh là gì?

"tiểu não" trong tiếng Anh là cerebellum (danh từ), epencephalon (danh từ), brachium (danh từ).

cerebellum Danh từ

UK/ˌsɛ.ɹɪˈbɛl.əm/US/ˌsɛrəˈbɛləm/

Nghĩa: tiểu não

Xem đầy đủ từ "cerebellum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epencephalon Danh từ

Nghĩa: Tiểu não.

Xem đầy đủ từ "epencephalon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brachium Danh từ

Nghĩa: Cuốn tiểu não.

Xem đầy đủ từ "brachium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu não tiếng Anh là gì?

"tiểu não" trong tiếng Anh là cerebellum (danh từ), epencephalon (danh từ), brachium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.