brachium
giọng máy của trình duyệt
brachium nghĩa là tay, chi trước, cuốn tiểu não.
Nghĩa của brachium
Danh từ
- Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.
- Cuốn tiểu não.
Dạng từ của brachium
| Số nhiều | brachia |
Câu hỏi thường gặp
brachium nghĩa là gì?
brachium (danh từ) nghĩa là tay, chi trước, cuốn tiểu não.