TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brachium

giọng máy của trình duyệt

brachium nghĩa là tay, chi trước, cuốn tiểu não.

Nghĩa của brachium

Danh từ

  1. Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.
  2. Cuốn tiểu não.

Dạng từ của brachium

Số nhiềubrachia

Câu hỏi thường gặp

brachium nghĩa là gì?

brachium (danh từ) nghĩa là tay, chi trước, cuốn tiểu não.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.