Tinh trùng tiếng Anh là gì?
"tinh trùng" trong tiếng Anh là sperm (danh từ), spermatozoal (tính từ), spermatozoan (tính từ).
sperm Danh từ
UK/spɜːm/US/spɜɹm/
Nghĩa: tinh trùng, tinh binh
spermatozoal Tính từ
Nghĩa: Tinh trùng.
spermatozoan Tính từ
US/ˌspɜː.ˌmæ.tə.ˈzoʊ.ən/
Nghĩa: Tinh trùng.
spermatozoid Danh từ
UK/spɜː(ɹ)ˈmætəˌzəʊ.ɪd/
Nghĩa: Tinh trùng.
spermatozoon Danh từ
UK/ˌspɜːmətə(ʊ)ˈzəʊɒn/
Nghĩa: tinh trùng
semen
UK/ˈsiːmən/US/ˈsiːmən/
- The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
Câu hỏi thường gặp
Tinh trùng tiếng Anh là gì?
"tinh trùng" trong tiếng Anh là sperm (danh từ), spermatozoal (tính từ), spermatozoan (tính từ).