semen
UK/ˈsiːmən/
US/ˈsiːmən/
giọng máy của trình duyệt
semen nghĩa là tinh dịch.
Nghĩa của semen
Danh từ
- Tinh dịch.
Dạng từ của semen
| Số nhiều | semens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với semen
- The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
semen nghĩa là gì?
semen (danh từ) nghĩa là tinh dịch.
semen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semen: giọng Anh (UK) /ˈsiːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːmən/.