TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semen

UK/ˈsiːmən/ US/ˈsiːmən/ giọng máy của trình duyệt

semen nghĩa là tinh dịch.

Nghĩa của semen

Danh từ

  1. Tinh dịch.

Dạng từ của semen

Số nhiềusemens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với semen

  • The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

semen nghĩa là gì?

semen (danh từ) nghĩa là tinh dịch.

semen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semen: giọng Anh (UK) /ˈsiːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.