TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toài tiếng Anh là gì?

"toài" trong tiếng Anh là scramble (nội động từ).

scramble Nội động từ

UK/ˈskɹæmbl̩/US/ˈskɹæmbl̩/

Nghĩa: Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).

Xem đầy đủ từ "scramble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toài tiếng Anh là gì?

"toài" trong tiếng Anh là scramble (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.