TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scramble

UK/ˈskɹæmbl̩/ US/ˈskɹæmbl̩/ giọng máy của trình duyệt

scramble nghĩa là sự bò, sự toài, cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô.

Nghĩa của scramble

Danh từ

  1. Sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô).
  2. Cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô).
  3. Sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • the scramble for officesự tranh giành chức vị

Nội động từ

  1. Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).
  2. Tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to scramble for a livingtranh giành để kiếm sống
  3. Hàng không Cất cánh.

Ngoại động từ

  1. Tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau).
  2. Bác (trứng).
  3. Đổi tần số (ở rađiô...) để không ai nghe trộm được.
  4. Kỹ thuật Chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp.

Dạng từ của scramble

Ngôi thứ ba số ítscrambles
Hiện tại phân từ (-ing)scrambling
Quá khứ phân từscrambled
Quá khứscrambled
Số nhiềuscrambles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scramble

Đồng nghĩa

Họ từ của scramble

Câu hỏi thường gặp

scramble nghĩa là gì?

scramble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bò, sự toài, cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô.

scramble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scramble: giọng Anh (UK) /ˈskɹæmbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæmbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.