TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn cầu hóa tiếng Anh là gì?

"toàn cầu hóa" trong tiếng Anh là globalisation (danh từ), globalization, globalize.

globalisation Danh từ

UK/ˌɡləʊ.bə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɡloʊ.bə.lɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: toàn cầu hóa

Xem đầy đủ từ "globalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globalization

UK/ˌɡləʊ.bə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɡloʊ.bə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "globalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globalize

UK/ˈɡləʊ.bə.laɪz/US/ˈɡloʊ.bə.laɪz/

Xem đầy đủ từ "globalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn cầu hóa tiếng Anh là gì?

"toàn cầu hóa" trong tiếng Anh là globalisation (danh từ), globalization, globalize.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.