TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trên sân khấu tiếng Anh là gì?

"trên sân khấu" trong tiếng Anh là onstage (tính từ).

onstage Tính từ

US/ˈɔn.ˈsteɪdʒ/

Nghĩa: Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.

Xem đầy đủ từ "onstage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trên sân khấu tiếng Anh là gì?

"trên sân khấu" trong tiếng Anh là onstage (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.