onstage
US/ˈɔn.ˈsteɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
onstage nghĩa là trên sân khấu.
Nghĩa của onstage
Tính từ
- Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onstage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
onstage nghĩa là gì?
onstage (tính từ) nghĩa là trên sân khấu.
onstage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onstage: giọng Mỹ (US) /ˈɔn.ˈsteɪdʒ/.